SV-NZ-UFAN SV-NZ-UFAN Upright Fan-Shaped Nozzle Thông số kỹ thuật vòi phun, Catalogue vòi phun nước nghệ thuật
● SMARTVISION EQUIPMENT

SV-NZ-UFANVòi phun quạt đứng

Dòng Vòi phun quạt đứng với nhiều size DN, thông số thủy lực và cấu hình chọn cho dự án nhạc nước.

nozzlesSV-NZ-UFANYêu cầu báo giá
Chọn cấu hình vòi phun
Thêm vào BOM dự án
HÌNH ẢNH SẢN PHẨM

Catalogue, hình kỹ thuật & bản vẽ

ĐÃ CÓ TÀI LIỆU

Catalogue / CAD đã sẵn sàng

Hình preview đang được cập nhật, nhưng file tài liệu kỹ thuật đã có thể tải xuống.

Thông số kỹ thuật

Kiểu lắp đặtThreaded / adjustable joint
Trang catalogue7
Nozzle TypeSV-NZ-UFAN Upright Fan-Shaped Nozzle
Vật liệuSS304
Available SizesDN25 / 1 inch / DN40 / 1.5 inch / DN50 / 2 inch
Variant ModelsSV-NZ-UFAN-25 / SV-NZ-UFAN-40 / SV-NZ-UFAN-50 / SV-NZ-UFAN-25-1825 / SV-NZ-UFAN-40-1840 / SV-NZ-UFAN-50-1850
Chiều cao phun0.5–2 m / 0.5–1.75 m / Refer to parameter table
Flow Rate5.67–17 m³/h / 8.58–21.79 m³/h / 10.91–20.39 m³/h / Refer to parameter table
Pressure Head6–23 kPa / 6–22 kPa / 6–20 kPa / Refer to parameter table
Spray DiameterWide fan water film / Tight sector water pattern, 6-8 mm film thickness
Dimension A170 mm / 212 mm / 260 mm / 111 mm / 153 mm / 185 mm
Dimension B69.6 mm / 99.6 mm / 125 mm
Dimension C6.5 mm / 8 mm / 10 mm
Dimension D65 mm / 94 mm / 120 mm

Tích hợp dự án

Vòi hình quạt đứng chuyên dùng cho dự án nhạc nước, đài phun cảnh quan và water-show SmartVision.

Sẵn sàng tích hợp dự án:

Thuận tiện đưa vào bản vẽ CAD, bố trí khoảng cách vòi và phối hợp thi công.

Phù hợp vận hành lâu dài cho hồ phun nước và công trình ngoài trời.

  • Hiệu ứng nướcmàng nước đứng dạng quạt.
  • Phù hợpmàn nước đứng, mép hồ, quảng trường và lớp hiệu ứng nhiều tầng.
  • Lắp đặtThreaded / adjustable joint
  • Kết cấuinox SS304 / thân kim loại tiêu chuẩn dự án
  • Tích hợpchỉnh hướng, chia zone bơm và phối đèn RGB/DMX kiểu wall-wash.
  • Tương thích đèn âm nước, đèn sàn khô/vòng đèn, vùng màu DMX và quy trình điều khiển show SmartVision.
  • Sẵn sàng cho BOQ, tính toán thủy lực, chia zone, bản vẽ lắp đặt và báo giá dự án.

✅ SmartVision hỗ trợ chọn vòi, tính bơm/cột áp, quy hoạch tủ điều khiển, tuyến cáp và bộ hồ sơ đề xuất hoàn chỉnh.

CẤU HÌNH SẢN PHẨM

Thông số kỹ thuật theo model / kích thước

Tổng số size vòi: 6
Cấu hìnhĐầu nốiChiều cao phunLưu lượngÁp lực / cột ápĐường kính phunA / B / C / D
SV-NZ-UFAN-25
SV-NZ-UFAN-25
DN25 / 1 inch0.5–2 m5.67–17 m³/h6–23 kPaWide fan water film170 mm / 69.6 mm / 6.5 mm / 65 mm
SV-NZ-UFAN-40
SV-NZ-UFAN-40
DN40 / 1.5 inch0.5–2 m8.58–21.79 m³/h6–22 kPaWide fan water film212 mm / 99.6 mm / 8 mm / 94 mm
SV-NZ-UFAN-50
SV-NZ-UFAN-50
DN50 / 2 inch0.5–1.75 m10.91–20.39 m³/h6–20 kPaWide fan water film260 mm / 125 mm / 10 mm / 120 mm
SV-NZ-UFAN-25-1825
SV-NZ-UFAN-25-1825
DN25 / 1 inchRefer to parameter tableRefer to parameter tableRefer to parameter tableTight sector water pattern, 6-8 mm film thickness111 mm / 69.6 mm / 6.5 mm / 65 mm
SV-NZ-UFAN-40-1840
SV-NZ-UFAN-40-1840
DN40 / 1.5 inchRefer to parameter tableRefer to parameter tableRefer to parameter tableTight sector water pattern, 6-8 mm film thickness153 mm / 99.6 mm / 8 mm / 94 mm
SV-NZ-UFAN-50-1850
SV-NZ-UFAN-50-1850
DN50 / 2 inchRefer to parameter tableRefer to parameter tableRefer to parameter tableTight sector water pattern, 6-8 mm film thickness185 mm / 125 mm / 10 mm / 120 mm
BẢNG THỦY LỰC

Lưu lượng / áp lực theo chiều cao phun

Dữ liệu tham khảo từ catalogue nhà cung cấp. Chọn bơm cuối cùng sau khi tính toán thủy lực dự án.

SV-NZ-UFAN-25SV-NZ-UFAN-25 · DN25 / 1 inch
Chiều cao phun (m)Lưu lượng (m³/h)Áp lực (kPa)
0.55.676
0.75710
1813
1.25916
1.51019
1.7510.7423
21723
SV-NZ-UFAN-40SV-NZ-UFAN-40 · DN40 / 1.5 inch
Chiều cao phun (m)Lưu lượng (m³/h)Áp lực (kPa)
0.58.586
0.7510.59
11211
1.2513.4214
1.514.6817
1.7515.8420
221.7922
SV-NZ-UFAN-50SV-NZ-UFAN-50 · DN50 / 2 inch
Chiều cao phun (m)Lưu lượng (m³/h)Áp lực (kPa)
0.510.916
0.7513.358
115.4211
1.2517.2314
1.517.8817
1.7520.3920
ỨNG DỤNG & TÍNH NĂNG

Ứng dụng & tính năng nổi bật

Tổng quan

Tạo màng nước quạt đứng với vùng chiếu rộng.

Ứng dụng phù hợp

Nhạc nước, đài phun nước cảnh quan, hồ nước, quảng trường, resort, công viên và dự án water show.

Tính năng chính

Màng nước hình quạt đứng; inox SS304; phù hợp bố trí dự án; hỗ trợ BOM SmartVision; thông số theo catalogue.

Nhóm nhu cầu liên quanvòi phun nhạc nướcvòi phun đài phun nướcvòi phun hiệu ứng nướcđầu phun inox
Preview

Yêu cầu báo giá

Nhập thông tin để SmartVision gửi báo giá theo cấu hình đã chọn.