
SV-NZ-HOLLOWVòi phun rỗng cao
Dòng Vòi phun rỗng cao với nhiều size DN, thông số thủy lực và cấu hình chọn cho dự án nhạc nước.
Catalogue, hình kỹ thuật & bản vẽ
Catalogue / CAD đã sẵn sàng
Hình preview đang được cập nhật, nhưng file tài liệu kỹ thuật đã có thể tải xuống.
Thông số kỹ thuật
| Kiểu lắp đặt | Threaded / fixed mounting |
|---|---|
| Trang catalogue | 7 |
| Nozzle Type | SV-NZ-HOLLOW Hollow Nozzle |
| Vật liệu | SS304 |
| Available Sizes | DN40 / 1.5 inch / DN50 / 2 inch / DN150 / 6 inch |
| Variant Models | SV-NZ-HOLLOW-40 / SV-NZ-HOLLOW-50 / SV-NZ-HOLLOW-150 |
| Chiều cao phun | Stable high spray / 5–24 m / 20–60 m |
| Flow Rate | Refer to parameter table / 19.3–43.6 m³/h / 102.1–186.5 m³/h |
| Pressure Head | Refer to parameter table / 60–320 kPa / 250–850 kPa |
| Spray Diameter | Single jet / Stable high spray |
| Dimension A | 218 mm / 334 mm |
| Dimension B | 53 mm / 69 mm |
| Dimension C | 45 mm / 62.6 mm |
Tích hợp dự án
Vòi phun rỗng chuyên dùng cho dự án nhạc nước, đài phun cảnh quan và water-show SmartVision.
Sẵn sàng tích hợp dự án:
Thuận tiện đưa vào bản vẽ CAD, bố trí khoảng cách vòi và phối hợp thi công.
Phù hợp vận hành lâu dài cho hồ phun nước và công trình ngoài trời.
- Hiệu ứng nướctia phun rỗng cao và ổn định.
- Phù hợpquảng trường lớn, đài phun hồ, công trình điểm nhấn và tia đứng cao.
- Lắp đặtThreaded / fixed mounting
- Kết cấuinox SS304 / thân kim loại tiêu chuẩn dự án
- Tích hợptính cột áp bơm, hướng gió/an toàn và đèn công suất phù hợp.
- Tương thích đèn âm nước, đèn sàn khô/vòng đèn, vùng màu DMX và quy trình điều khiển show SmartVision.
- Sẵn sàng cho BOQ, tính toán thủy lực, chia zone, bản vẽ lắp đặt và báo giá dự án.
✅ SmartVision hỗ trợ chọn vòi, tính bơm/cột áp, quy hoạch tủ điều khiển, tuyến cáp và bộ hồ sơ đề xuất hoàn chỉnh.
Thông số kỹ thuật theo model / kích thước
| Cấu hình | Đầu nối | Chiều cao phun | Lưu lượng | Áp lực / cột áp | Đường kính phun | A / B / C / D |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SV-NZ-HOLLOW-40 SV-NZ-HOLLOW-40 | DN40 / 1.5 inch | Stable high spray | Refer to parameter table | Refer to parameter table | Single jet | 218 mm / 53 mm / 45 mm |
| SV-NZ-HOLLOW-50 SV-NZ-HOLLOW-50 | DN50 / 2 inch | 5–24 m | 19.3–43.6 m³/h | 60–320 kPa | Single jet | 334 mm / 69 mm / 62.6 mm |
| SV-NZ-HOLLOW-150 SV-NZ-HOLLOW-150 | DN150 / 6 inch | 20–60 m | 102.1–186.5 m³/h | 250–850 kPa | Stable high spray |
Lưu lượng / áp lực theo chiều cao phun
Dữ liệu tham khảo từ catalogue nhà cung cấp. Chọn bơm cuối cùng sau khi tính toán thủy lực dự án.
| Chiều cao phun (m) | Lưu lượng (m³/h) | Áp lực (kPa) |
|---|---|---|
| 5 | 19.3 | 60 |
| 6 | 21.2 | 80 |
| 7 | 23 | 90 |
| 8 | 24.6 | 100 |
| 9 | 26.2 | 120 |
| 10 | 27.7 | 130 |
| 12 | 30.4 | 160 |
| 14 | 32.5 | 180 |
| 16 | 35.3 | 210 |
| 18 | 37.5 | 240 |
| 20 | 39.6 | 270 |
| 22 | 41.7 | 290 |
| 24 | 43.6 | 320 |
| Chiều cao phun (m) | Lưu lượng (m³/h) | Áp lực (kPa) |
|---|---|---|
| 20 | 102.1 | 250 |
| 22 | 107.3 | 280 |
| 24 | 112.4 | 310 |
| 26 | 117.4 | 340 |
| 28 | 122.2 | 360 |
| 30 | 126.8 | 390 |
| 35 | 137.9 | 460 |
| 40 | 148.4 | 540 |
| 45 | 158.5 | 610 |
| 50 | 168.1 | 690 |
| 55 | 177.5 | 730 |
| 60 | 186.5 | 850 |
Ứng dụng & tính năng nổi bật
Tổng quan
Kết cấu khe vòng giúp giảm lưu lượng yêu cầu nhưng vẫn giữ chiều cao phun ổn định.
Ứng dụng phù hợp
Nhạc nước, đài phun nước cảnh quan, hồ nước, quảng trường, resort, công viên và dự án water show.
Tính năng chính
Tia phun cao dạng rỗng ổn định; inox SS304; phù hợp bố trí dự án; hỗ trợ BOM SmartVision; thông số theo catalogue.
Yêu cầu báo giá
Nhập thông tin để SmartVision gửi báo giá theo cấu hình đã chọn.
BOM thiết bị
Chọn thiết bị, số lượng và gửi danh sách cho SmartVision kiểm tra báo giá.
















