
Tê hàn giảm inox 304
Tê hàn giảm inox 304, kết nối hàn, nhiều tổ hợp kích thước.
Manufacturer-branded stainless steel pipes, manual valves, threaded fittings, flanges, unions, elbows, tees and related pipework components.
Đường ống, manifold và phụ kiện kết nối cho bơm, van, lọc, vòi phun, tuyến cấp và xả của hệ thống nước.

Tê hàn giảm inox 304, kết nối hàn, nhiều tổ hợp kích thước.

Côn thu lệch tâm inox 304, kết nối hàn, nhiều tổ hợp kích thước.

Côn thu đồng tâm inox 304, kết nối hàn, nhiều tổ hợp kích thước.

Mặt bích hàn inox 304, kết nối hàn, dải DN15–DN200, dùng cho hệ thống đường ống inox.

Đầu nối Stub End inox 304, kết nối hàn, dải DN15–DN200, dùng cho hệ thống đường ống inox.

Chụp hàn inox 304, kết nối hàn, dải DN15–DN200, dùng cho hệ thống đường ống inox.

Măng sông hàn inox 304, kết nối hàn, dải DN15–DN200, dùng cho hệ thống đường ống inox.

Tê hàn đều inox 304, kết nối hàn, dải DN15–DN200, dùng cho hệ thống đường ống inox.

Co hàn 45° inox 304, kết nối hàn, dải DN15–DN200, dùng cho hệ thống đường ống inox.

Co hàn 90° inox 304, kết nối hàn, dải DN15–DN200, dùng cho hệ thống đường ống inox.

Hộp chữ nhật inox ASIA SUS304 cây 6 m, nhiều tiết diện và độ dày.

Hộp vuông inox ASIA SUS304 cây 6 m, dùng cho khung, giá đỡ và kết cấu thiết bị nhạc nước.

Ống tròn inox ASIA SUS304, cây 6 m, nhiều đường kính và độ dày; giá tham khảo tính theo trọng lượng lý thuyết.

Măng sông inox dạng hàn dùng nối ống hoặc tạo đầu chờ.

Nút bịt inox ren ngoài đầu vuông cho đầu chờ và lỗ bảo trì.

Cà rá inox ren ngoài - ren trong để giảm cỡ đầu nối.

Kép inox giảm ren ngoài hai cỡ.

Măng sông inox giảm cỡ ren trong.

Tê inox ren giảm dùng chia nhánh nhỏ từ đường ống chính.

Kép ren inox ngoài hai đầu, thân lục giác để siết.

Măng sông inox ren trong nối hai đầu ren ngoài.
Tê inox ren trong dùng chia ba nhánh cùng kích thước.

Co inox 90 độ một đầu ren trong, một đầu ren ngoài.

Co inox ren trong 45 độ dùng đổi hướng nhẹ.

Co inox ren trong 90 độ dùng đổi hướng đường ống.

Van bi inox 2 mảnh toàn lưu lượng, áp suất tối đa 1000 PSI, thân đúc chính xác CF8/SUS304 hoặc CF8M/SUS316, kết nối ren BSPT/BSPP/NPT. Vật liệu cấu hình hiển thị: Inox 304 (SUS 304).

Van bi inox 3 mảnh toàn lưu lượng, áp suất tối đa 1000 PSI; hỗ trợ ren, hàn đối đầu và hàn socket.

Van một chiều inox dạng lá lật, áp suất tối đa 200 PSI, kết nối ren hoặc hàn socket.

Van một chiều inox 2 mảnh có lò xo, áp suất tối đa 1000 PSI; làm kín kim loại hoặc tùy chọn làm kín mềm.

Van một chiều inox 3 mảnh PN16 theo API 594, kiểm tra theo API 598; hỗ trợ ren, hàn socket, hàn đối đầu và mặt bích.

Lọc chữ Y inox PN16, thân đúc chính xác, kết nối ren hoặc hàn socket.

Lọc chữ Y inox áp suất tối đa 800 PSI, lưới tiêu chuẩn 80 mesh; có thể đặt 60 mesh hoặc theo yêu cầu.
Chọn thiết bị, số lượng và gửi danh sách cho SmartVision kiểm tra báo giá.