
DSP/DSPKSeries – Bơm nước thải
Dòng APP DSP/DSPK thuộc nhóm Bơm nước thải, xuất xứ Đài Loan.
Thông số kỹ thuật
| source | APP catalogue |
|---|---|
| section | Industry |
| series | DSP/DSPK |
| family | Sewage Pump |
| catalogue_page | 11-12 |
| features | Separated seal and flow channel; solid single impeller; H-class insulation; cutter for K models. |
| Dòng sản phẩm | DSP/DSPK Series |
| Pump Series | DSP/DSPK |
| Pump Type | Sewage Pump |
| Max Diving Depth | 8 m |
| Water Temperature | 0~40℃ / 32~104℉ |
| pH Range | 6~8 |
| Kết cấu bơm | IP68 |
| Variant Dimensions | 250 x 183 x 487 mm / 400 x 240 x 545 mm / 425 x 220 x 615 mm / 485 x 300 x 735 mm / 485 x 300 x 840 mm / 585 x 340 x 875 mm |
| Chiều dài / kích thước bơm | 250 x 183 x 487 mm / 400 x 240 x 545 mm / 425 x 220 x 615 mm / 485 x 300 x 735 mm / 485 x 300 x 840 mm / 585 x 340 x 875 mm |
| Variant Max Flow | 400 LPM / 880 LPM / 1200 LPM / 1300 LPM / 2100 LPM / 2500 LPM / 3200 LPM |
| Variant Max Head | 14 m / 18 m / 20 m / 22 m / 24 m / 28 m / 32 m |
| Variant Pass Solid | 30 mm / 40 mm / 45 mm / 50 mm / 65 mm |
| Variant Weight | 31 kg / 37 kg / 55 kg / 57 kg / 99 kg / 109 kg / 149 kg |
Tích hợp dự án
DSP/DSPK Series – Bơm nước thải phù hợp cho thoát nước, nước bẩn, nước thải, hố gom, tầng hầm, công trình hoặc môi trường có cặn tùy từng dòng bơm. Khi chọn model cần kiểm tra kích thước hạt rắn cho phép, lưu lượng, cột áp, cửa xả, cấp bảo vệ và điều kiện vận hành thực tế.
- Chọn model theo lưu lượng và cột áp làm việc của công trình
- Kiểm tra công suất, điện áp/tần số, cửa xả, vật liệu và kích thước lắp đặt
- Đưa vào BOM/RFQ cùng phụ kiện, ống, van, tủ điện hoặc VFD khi hệ thống yêu cầu
- Hỗ trợ so sánh cấu hình và báo giá theo số lượng thực tế của dự án
Bảng chọn bơm theo từng model
Ứng dụng & tính năng nổi bật
Tổng quan
APP DSP/DSPK Series là dòng bơm nước thải dùng cho Industrial sewage discharge; environmental protection system; removable pedestal.
Ứng dụng phù hợp
Industrial sewage discharge; environmental protection system; removable pedestal
Tính năng chính
Separated seal and flow channel; solid single impeller; H-class insulation; cutter for K models.
Yêu cầu báo giá
Nhập thông tin để SmartVision gửi báo giá theo cấu hình đã chọn.
BOM thiết bị
Chọn thiết bị, số lượng và gửi danh sách cho SmartVision kiểm tra báo giá.










