CL Hình ảnh bơm APP Đài Loan
● FOUNTAIN PUMP / VFD

CLSeries – Bơm làm mát / bơm khí

Dòng APP CL thuộc nhóm Bơm làm mát / bơm khí, xuất xứ Đài Loan.

pumpsCLYêu cầu báo giá
Chọn cấu hình bơm
Thêm vào dự toán dự án
👁 51

Thông số kỹ thuật

sourceAPP catalogue
sectionAuxiliary
seriesCL
familyCooling / Air Pump
catalogue_pageAuxiliary 05-06
featuresCooling pumps with tùy chọn combined filter dimensions.
Dòng sản phẩmCL Series
Pump SeriesCL
Pump TypeCooling / Air Pump
Water Temperature0~40℃ / 32~104℉
pH Range6~8
Variant Dimensions160 x 124 x 145 mm / 191 x 160 x 186 mm / 196 x 170 x 205 mm / 196 x 170 x 220 mm
Chiều dài / kích thước bơm160 x 124 x 145 mm / 191 x 160 x 186 mm / 196 x 170 x 205 mm / 196 x 170 x 220 mm
Variant Max Flow35 LPM (1Ø) / 37 LPM (3Ø) / 40 LPM (1Ø) / 42 LPM (3Ø) / 37 LPM (1Ø) / 40 LPM (3Ø) / 45 LPM (1Ø) / 47 LPM (3Ø) / 72 LPM (1Ø) / 74 LPM (3Ø) / 87 LPM (1Ø) / 94 LPM (3Ø) / 130 LPM (1Ø) / 140 LPM (3Ø) / 130 LPM (1Ø) / 205 LPM (3Ø)
Variant Max Head5.4 m (1Ø) / 6 m (3Ø) / 5.2 m (1Ø) / 5.7 m (3Ø) / 5.6 m (1Ø) / 5.6 m (3Ø) / 5.5 m (1Ø) / 5.5 m (3Ø) / 9.8 m (1Ø) / 10.4 m (3Ø) / 9.5 m (1Ø) / 10.2 m (3Ø) / 13 m (1Ø) / 15 m (3Ø) / 13 m (1Ø) / 19 m (3Ø)
Variant Weight3.3 kg / 3.7 kg / 6.4 kg / 7.5 kg / 8.7 kg

Tích hợp dự án

CL Series – Bơm làm mát / bơm khí phù hợp cho các ứng dụng phụ trợ như điều khiển bơm, nước ngưng, làm mát, hóa chất nhẹ hoặc các hệ chuyên dụng theo từng model. Khi đưa vào dự án cần kiểm tra môi chất, nhiệt độ, áp lực, vật liệu tiếp xúc nước và điều kiện vận hành.

  • Chọn model theo lưu lượng và cột áp làm việc của công trình
  • Kiểm tra công suất, điện áp/tần số, cửa xả, vật liệu và kích thước lắp đặt
  • Đưa vào BOM/RFQ cùng phụ kiện, ống, van, tủ điện hoặc VFD khi hệ thống yêu cầu
  • Hỗ trợ so sánh cấu hình và báo giá theo số lượng thực tế của dự án
DANH SÁCH MODEL BƠM

Bảng chọn bơm theo từng model

ModelCông suất motor (HP/kW/W)Điện áp / PhaCửa xả (inch/mm)Lưu lượng max (LPM)Cột áp max (m)Kích thước hạt rắn (mm)Kích thước (D×R×C mm)Trọng lượng (kg)Phụ kiện
CL-100(A)
CL-100(A)
1/8 HP220V / 1P | 380V / 3P10 mm / PT 3/8"35 LPM (1Ø) / 37 LPM (3Ø)5.4 m (1Ø) / 6 m (3Ø)1603.3 kg
CL-125(A)
CL-125(A)
1/6 HP220V / 1P | 380V / 3P10 mm / PT 3/8"37 LPM (1Ø) / 40 LPM (3Ø)5.6 m (1Ø) / 5.6 m (3Ø)1603.7 kg
CL-100(B)
CL-100(B)
1/8 HP220V / 1P | 380V / 3P13 mm / PT 1/2"40 LPM (1Ø) / 42 LPM (3Ø)5.2 m (1Ø) / 5.7 m (3Ø)1603.3 kg
CL-125(B)
CL-125(B)
1/6 HP220V / 1P | 380V / 3P13 mm / PT 1/2"45 LPM (1Ø) / 47 LPM (3Ø)5.5 m (1Ø) / 5.5 m (3Ø)1603.7 kg
CL-200(A)
CL-200(A)
1/4 HP220V / 1P | 380V / 3P13 mm / PT 1/2"72 LPM (1Ø) / 74 LPM (3Ø)9.8 m (1Ø) / 10.4 m (3Ø)1916.4 kg
CL-200(B)
CL-200(B)
1/4 HP220V / 1P | 380V / 3P20 mm / PT 3/4"87 LPM (1Ø) / 94 LPM (3Ø)9.5 m (1Ø) / 10.2 m (3Ø)1916.4 kg
CL-375(T)
CL-375(T)
1/2 HP220V / 1P | 380V / 3P25 mm / PT 1"130 LPM (1Ø) / 140 LPM (3Ø)13 m (1Ø) / 15 m (3Ø)1967.5 kg
CL-750(T)
CL-750(T)
1 HP220V / 1P | 380V / 3P25 mm / PT 1"130 LPM (1Ø) / 205 LPM (3Ø)13 m (1Ø) / 19 m (3Ø)1968.7 kg
ỨNG DỤNG & TÍNH NĂNG

Ứng dụng & tính năng nổi bật

Tổng quan

APP CL Series là dòng bơm làm mát / bơm khí dùng cho Cooling systems; machine cooling circulation.

Ứng dụng phù hợp

Cooling systems; machine cooling circulation

Tính năng chính

Cooling pumps with optional combined filter dimensions.

Nhóm nhu cầu liên quanbơm tuần hoànbơm đài phunbơm hồ cảnh quan
Preview

Yêu cầu báo giá

Nhập thông tin để SmartVision gửi báo giá theo cấu hình đã chọn.