KT Hình ảnh bơm APP Đài Loan
● FOUNTAIN PUMP / VFD

KTSeries – Bơm công trình

Dòng APP KT thuộc nhóm Bơm công trình, xuất xứ Đài Loan.

pumpsKTYêu cầu báo giá
Chọn cấu hình bơm
Thêm vào dự toán dự án
👁 57

Thông số kỹ thuật

sourceAPP catalogue
sectionIndustry
seriesKT
familyContractor Pump
catalogue_page31-32
featuresTop water cooling motor; high-chrome steel impeller for abrasion resistance.
Dòng sản phẩmKT Series
Pump SeriesKT
Pump TypeContractor Pump
Max Diving Depth8 m
Water Temperature0~40℃ / 32~104℉
pH Range6~8
Kết cấu bơmIP68
Variant Dimensions250 x 235 x 600 mm / 285 x 255 x 645 mm / 285 x 255 x 660 mm / 310 x 260 x 700 mm / 285 x 255 x 670 mm / 380 x 350 x 900 mm / 380 x 350 x 940 mm
Chiều dài / kích thước bơm250 x 235 x 600 mm / 285 x 255 x 645 mm / 285 x 255 x 660 mm / 310 x 260 x 700 mm / 285 x 255 x 670 mm / 380 x 350 x 900 mm / 380 x 350 x 940 mm
Variant Max Flow505 LPM / 670 LPM / 550 LPM / 800 LPM / 760 LPM / 1360 LPM / 1430 LPM / 1940 LPM / 1550 LPM / 1450 LPM / 1930 LPM / 2050 LPM / 2480 LPM / 2950 LPM
Variant Max Head26 m / 33 m / 37 m / 17 m / 22 m / 31 m / 40 m / 18 m / 28 m / 38 m / 48 m / 52 m / 34 m
Variant Weight33 kg / 38 kg / 68 kg / 78 kg / 68.5 kg / 77 kg / 136.5 kg / 144 kg / 160 kg / 139 kg / 165 kg

Tích hợp dự án

KT Series – Bơm công trình phù hợp cho thoát nước, nước bẩn, nước thải, hố gom, tầng hầm, công trình hoặc môi trường có cặn tùy từng dòng bơm. Khi chọn model cần kiểm tra kích thước hạt rắn cho phép, lưu lượng, cột áp, cửa xả, cấp bảo vệ và điều kiện vận hành thực tế.

  • Chọn model theo lưu lượng và cột áp làm việc của công trình
  • Kiểm tra công suất, điện áp/tần số, cửa xả, vật liệu và kích thước lắp đặt
  • Đưa vào BOM/RFQ cùng phụ kiện, ống, van, tủ điện hoặc VFD khi hệ thống yêu cầu
  • Hỗ trợ so sánh cấu hình và báo giá theo số lượng thực tế của dự án
DANH SÁCH MODEL BƠM

Bảng chọn bơm theo từng model

ModelCông suất motor (HP/kW/W)Điện áp / PhaCửa xả (inch/mm)Lưu lượng max (LPM)Cột áp max (m)Kích thước hạt rắn (mm)Kích thước (D×R×C mm)Trọng lượng (kg)Phụ kiện
KT-215
KT-215
2 HP / 1.5 kW50 mm / 2"505 LPM26 m25033 kg
KT-315
KT-315
2 HP / 1.5 kW80 mm / 3"550 LPM17 m25033 kg
KT-222
KT-222
3 HP / 2.2 kW50 mm / 2"670 LPM33 m25038 kg
KT-322
KT-322
3 HP / 2.2 kW80 mm / 3"800 LPM22 m25038 kg
KT-237
KT-237
5 HP / 3.7 kW50 mm / 2"550 LPM37 m28568 kg
KT-337
KT-337
5 HP / 3.7 kW80 mm / 3"760 LPM31 m28568 kg
KT-437
KT-437
5 HP / 3.7 kW100 mm / 4"1430 LPM18 m28568.5 kg
KT-355
KT-355
7.5 HP / 5.5 kW80 mm / 3"1360 LPM40 m31078 kg
KT-455
KT-455
7.5 HP / 5.5 kW100 mm / 4"1940 LPM28 m31077 kg
KT-475
KT-475
10 HP / 7.5 kW380V / 3P100 mm / 4"1550 LPM38 m380136.5 kg
KT-675
KT-675
10 HP / 7.5 kW380V / 3P150 mm / 6"2050 LPM28 m380139 kg
KT-4110
KT-4110
15 HP / 11 kW380V / 3P100 mm / 4"1450 LPM48 m380144 kg
KT-6110
KT-6110
15 HP / 11 kW150 mm / 6"2480 LPM34 m380144 kg
KT-4150
KT-4150
20 HP / 15 kW100 mm / 4"1930 LPM52 m380160 kg
KT-6150
KT-6150
20 HP / 15 kW150 mm / 6"2950 LPM40 m380165 kg
ỨNG DỤNG & TÍNH NĂNG

Ứng dụng & tính năng nổi bật

Tổng quan

APP KT Series là dòng bơm công trình dùng cho Tunnels; subways; mining; river and construction works.

Ứng dụng phù hợp

Tunnels; subways; mining; river and construction works

Tính năng chính

Top water cooling motor; high-chrome steel impeller for abrasion resistance.

Nhóm nhu cầu liên quanbơm tuần hoànbơm đài phunbơm hồ cảnh quan
Preview

Yêu cầu báo giá

Nhập thông tin để SmartVision gửi báo giá theo cấu hình đã chọn.